Kiến thức xã hội tiếng anh có nghĩa là gì? Một số ví dụ mà bạn nên biết

287

Kiến thức xã hội tiếng Anh là gì? Chúng vô cùng quan trọng. Bạn luôn muốn tiếp thu những kiến thức mới từ xã hội, để có thể làm hành trang trong đời sống hiện nay. 

Kiến thức xã hội vô cùng bao la, không phải đi vài ngày mà có thể hiểu ra và học hỏi hết được, kiến thức này muôn màu muôn vẻ, mỗi lần có chuyện là mỗi lần khác nhau, phải học hỏi và rút kinh nghiệm thật kĩ từ những lần mắc sai lầm.

Câu chuyện về kiến thức xã hội của tôi

Kiến thức xã hội tiếng Anh là gì

Câu chuyện về kiến thức xã hội của tôi

Khi em lên lớp 9 em đã được ba mẹ cho ra ngoài ở riêng cho tới tận bây giờ, không phải vì ba mẹ không lo cho em mà muốn em ra ngoài ở sẽ có nhiều kinh nghiệm, nhiều kiến thức xã hội hơn. Ba mẹ vẫn ở đó chu cấp cho em, chỉ là không ở chung, em đã phải ở nhà thuê, ở nhà bà con, ở từ chung cư đẹp cho tới những phòng bé tẹo cho công nhân nhưng em không trách ba mẹ, ngược lại em còn cám ơn ba mẹ vì đã cho em ra đời, đương đầu với thử thách lớn từ bé như vậy, mỗi nhà mỗi cảnh, dần dà em hiểu được những giá trị tốt đẹp không đâu tốt hơn nhà mình, em biết trân trọng nhiều hơn, bên cạnh đó em còn gặp qua đủ mọi loại người, biết cách đối phó hoặc xử lý một tình huống nào đó, em biết chuyện là đã ở thì phải làm, em có thể tự nấu cơm, quét dọn và lấy lòng chủ nhà, tính tình em cũng dần trở nên hoạt bát và ôn hoà hơn, có thể nhẫn nhịn, có thể vui cười để khiến đối phương vui vẻ khi trò chuyện cùng em.

Định nghĩa kiến thức xã hội trong tiếng Anh 

Kiến thức xã hội có nghĩa là knowledge society

Có thể bạn quan tâm: 

Ví dụ về kiến thức xã hội 

  • He advocates knowledge society, green technology, free culture movement and free software – Ông ủng hộ xã hội tri thức, công nghệ xanh, phong trào văn hóa tự do và phần mềm miễn phí.
  • In the 21st century, the emergence of the knowledge society becomes pervasive – Trong thế kỷ 21, sự xuất hiện của xã hội tri thức trở nên phổ biến.
  • However, in a knowledge society, education is not restricted to school – Tuy nhiên, trong một xã hội tri thức, giáo dục không chỉ giới hạn trong trường học.
  • Therefore, people’s rights are more assured in a knowledge society – Vì vậy, quyền lợi của người dân được đảm bảo hơn trong xã hội tri thức.
  • Democratization of expert knowledge occurs when a knowledge society produces and relies on more experts – Dân chủ hóa kiến thức chuyên gia xảy ra khi một xã hội tri thức tạo ra và phụ thuộc vào nhiều chuyên gia hơn.
  • In this case, I have found the answer to my unease about the knowledge society – Trong trường hợp này, tôi đã tìm ra câu trả lời cho nỗi bất an của mình về xã hội tri thức.
  • Meade also helped found the Evangelical Knowledge Society ( 1847 ) and served as its president – Meade cũng đã giúp thành lập Hội Kiến thức Phúc âm (1847) và là chủ tịch của nó.
  • It’s difficult to see knowledge society in a sentence – Thật khó để nhìn thấy xã hội tri thức trong một câu.
  • However, they acknowledge that the digital divide is an obstacle to achievement of genuine knowledge societies – Tuy nhiên, họ thừa nhận rằng khoảng cách kỹ thuật số là một trở ngại cho sự thành tựu của các xã hội tri thức chân chính.
  • It is, therefore, relevant to discuss the difference between an information society and a knowledge society – Do đó, có liên quan để thảo luận về sự khác biệt giữa xã hội thông tin và xã hội tri thức.

Thông tin tham khảo:

Bình luận