Múa rối nước tiếng Anh là gì? Một số từ vựng tiếng về múa rối 

1665

Múa rối nước tiếng Anh là gì?. Những phong tục tập quán, nghệ thuật cổ truyền của Việt Nam từ ngày xa xưa là một nét trong văn hóa cần được lưu truyền. 

Vậy bạn đã biết múa rối nước tiếng Anh là gì chưa?. Hãy cùng nhau đi tìm câu trả lời, đồng thời bài viết cũng cung cấp cho bạn thêm nhiều thông tin về loại hình nghệ thuật múa rối nước nhé!

Múa rối nước tiếng Anh là gì?

Múa rối nước tiếng Anh là gì

Múa rối nước tiếng Anh là gì?

Múa rối là màn trình diễn sân khấu ở dưới nước hay trình diễn liên quan đến việc theo tác với các con rối dưới nước. Đây là một nghệ thuật cổ xưa, có hơn mấy ngàn năm trước và duy trì đến tận bây giờ, xuất phát từ nền nông nghiệp lúa nước của người Việt. Múa rối có nhiều dạng khác nhau nhưng tất cả đều có điểm chung là điều khiển các vật thể rối vô tri vô giác. 

Vậy múa rối nước tiếng Anh là gì?

Múa rối nước tiếng Anh là: Water Puppet

Ex

  1. Didn’t you say you wanted to see the marionettes? : Không phải con nói muốn xem múa rối sao?
  2. This weekend I go to see puppet show with my mom : cuối tuần này tôi đi xem múa rối với mẹ của tôi

Có thể bạn quan tâm

Một số từ vựng tiếng về múa rối 

Múa rối nước tiếng Anh là gì

Một số từ vựng tiếng về múa rối 

a must-see show: buổi diễn phải xem/ cực kì nên xem

juggler  : nghệ sĩ múa rối

puppetry : nghệ thuật múa rối

raree-show : nhà hát múa rối 

academic (adj.) : có tính học thuật

non-essential (adj.) : không cơ bản, không cần thiết

core subject (n phr.) : môn học cơ bản, cần thiết

country music (n phr.) : nhạc đồng quê

classical music (n.) : nhạc cổ điển

folk music (n.) : nhạc dân ca

fantoccini : trò múa rối

puppet (n.) : con rối

puppet (n.) : con rối

perform (v.) : biểu diễn, trình diễn

originate (v.) : bắt nguồn, xuất phát từ, ra đời

rural (adj.) : thuộc nông thôn, thôn quê

orchestra: ban nhạc, dàn nhạc

a curtained backdrop: bức màn sân khấu

demonstrate: minh họa, giải thích

audiences: khán giả, người xem

modern music (n phr.) : nhạc hiện đại

composer (n.) : nhà soạn nhạc

compose (v.) : soạn, biên soạn

sculpture (n.) : điêu khắc, tác phẩm điêu khắc

Thông tin tham khảo:

Bình luận