Nuối tiếc tiếng Anh là gì? Làm gì để bản thân không phải nuối tiếc

801

Nuối tiếc tiếng Anh là gì? Khi bạn đáng ra nên làm một điều gì đó mà bản thân lại không làm, sau khi suy nghĩ lại thì cảm giác nuối tiếc lại dâng lên trong lòng.

Ví dụ như hôm ngày lễ mua sắm bạn cảm thấy rất thích một quyển sách đang được giảm giá một nửa nhưng vì lý do nào đó mà bạn không mua. Khi ngày giảm giá qua đi thì bạn lại cảm thấy nuối tiếc, hối hận vì đáng lẽ ra bản thân nên mua nó ngày hôm đó.

Nuối tiếc tiếng Anh là gì? Làm gì để bản thân không phải nuối tiếc

Nuối tiếc tiếng Anh là gì

Nuối tiếc tiếng Anh là gì?

Trong tiếng anh, cụm từ được dùng để diễn tả cho nuối tiếc tiếng anh là gì là Regret. Đây là cụm từ phổ biến nhất được cộng đồng người nói tiếng anh sử dụng rộng rãi khi nói về điều nuối tiếc hay hối hận cái gì đó. Bên cạnh đó, một số người sẽ dùng từ Repent nhưng từ này không phổ biến như Regret.

Ví dụ:

  • Surely he will regret that he was so irresponsible!

(Chắc chắn em sẽ nuối tiếc là mình đã quá vô trách nhiệm!)

  • You will never regret choosing pioneer service as your career.

(Em sẽ không bao giờ nuối tiếc việc chọn sự nghiệp tiên phong.)

  • Jenkins returned, to repent and face justice.x

(Jenkins trở lại, để ăn năn và đối mặt với công lý.)

Làm thế nào để bản thân không phải cảm thấy tiếc nuối trong cuộc sống? Đây là câu hỏi rất được mọi người quan tâm, vì vậy để cuộc đời của bạn không phải là chuỗi ngày hối tiếc, bản thân cần cố gắng sống hết mình, suy nghĩ tích cực và hoàn thành tốt những dự định bản thân đặt ra. Đừng vì quá để ý đến ánh mắt của những người xung quanh mà đánh mất chính mình để rồi khi về già suy nghĩ lại thì đó lại là những tiếc nuối không thể thực hiện. 

Có thể bạn quan tâm:

Một số từ vựng liên quan đến cảm xúc 

Nuối tiếc tiếng Anh là gì

1 số từ vựng liên quan đến cảm xúc

  • Arrogant: kiêu ngạo
  • Excited: phấn khích, hứng thú
  • Enthusiastic: nhiệt tình
  • Positive: lạc quan
  • Overjoyed: cực kỳ hứng thú
  • Ashamed: xấu hổ
  • Confused: lúng túng
  • Cross: bực mình
  • Jealous: ganh tị
  • Negative: tiêu cực; bi quan
  • Overwhelmed: choáng ngợp
  • Embarrassed: hơi xấu hổ
  • Malicious: ác độc
  • Thoughtful: trầm tư
  • Tired: mệt
  • Worried: lo lắng

Thông tin tham khảo:

Bình luận