Thảm đỏ tiếng anh là gì? Một số từ vựng thông dụng bạn nên biết

765

Thảm đỏ tiếng Anh là gì? Một số từ vựng thông dụng bạn nên biết. Trước khi đến với thảm đỏ trong ngôn ngữ nước ngoài hãy cùng tìm hiểu thảm đỏ là gì trước nhé.

Bạn có thể bắt gặp những sao hạng A, ca sĩ, diễn viên,..bước trên thảm đỏ của những sự kiện lớn và danh tiếng. Vậy bạn đã biết thảm đỏ là gì và tiếng Anh ý nghĩa của chúng chưa?. Hãy cùng nhau tham khảo trong bài viết này nhé!

Thảm đỏ là gì?

Thảm đỏ tiếng Anh là gì

Thảm đỏ là gì?

Thảm đỏ là một loại thảm có giá thành rất lớn và chỉ được dùng trong những sự kiện lớn, trọng đại hay có sự góp mặt của những nghệ sĩ lớn nổi tiếng, bên cạnh đó thảm đó còn được dùng trên các máy bay dùng để đón tiếp các quan khách lớn, gạo cội. 

Màu đỏ mang ý nghĩa là may mắn và rực lửa, tràn đầy nhiệt huyết, sức trẻ, việc trải thảm đỏ vừa thể hiện sự trang trọng, vừa thể hiện tạo cảm giác cho người đi trên thảm một cảm giác như được nâng tầm lên rất cao.

Phần lớn thảm đỏ chỉ được dùng và dễ thấy nhất là ở những sự kiện lớn và trang hoàng và hầu như ở thảm đỏ không được dùng phổ biến và không phù hợp trong những trường hợp khác. Một phần thảm đỏ có giá thành tương đối là mắc, một phần thảm đó lại quá rộng và dài, chỉ phù hợp trải ở những nơi rộng, lớn, những nơi nhỏ là hoàn toàn không thích hợp. 

Thảm đỏ tiếng Anh là gì?

Thảm đỏ tiếng Anh là gì

Thảm đỏ tiếng Anh là gì?

  • Thảm đỏ tiếng anh là: red carpet
  • Trải thảm: carpet/ tapestried
  • Không trải thảm: uncarpeted
  • Thảm trải sàn: Rug

Có thể bạn quan tâm

Một số từ vựng tiếng anh cơ bản và thông dụng khác có liên quan

Từ vựng tiếng anh liên quan đến các đồ đạc trong gia đình:

  • floor lamp: đèn sàn
  • Armchair: ghế bành
  • window curtain: màn che cửa sổ
  • Cushion: cái đệm
  • Shelf: kệ
  • Fireplace: lò sưởi
  • Armchair: ghế bành

⇒ Xem thêm website về chủ đề

Từ vựng tiếng anh liên quan đến điện ảnh, truyền hình:

  • nominee /ˌnɑː.məˈniː/: ứng viên, người được đề cử 
  • winner /ˈwɪn.ər/ : người chiến thắng
  • actress /ˈæk.trəs/: nữ diễn viên 
  • presenter /prɪˈzen.tər/: người dẫn chương trình
  • actor /ˈæk.tɚ/: nam diễn viên
  • performance /pɚˈfɔːr.məns/: màn trình diễn. 

Thông tin tham khảo:

Bình luận